IT HATINH CUP

29 Th8, 2026

Đã kết thúc

Nội dung

Điều lệ

Luật thi đấu

Thể thức trận
BO1
Cách tính điểm
Side-out
Điểm thắng ván
Chạm 11 điểm
Cách biệt
Thắng cách biệt 2

Luật bổ sung

Hội ý
2 lần/đội/ván · 1 phút/lần
Đổi sân
Khi một đội đạt 6 điểm
Thời gian đổi sân
2 phút

Chỉ đội đang giao bóng mới ghi điểm. Ở nội dung đôi, đội giao thua sẽ chuyển sang người giao tiếp theo; chỉ sau khi cả hai người giao mất lượt mới đổi quyền giao.

Điểm và phân hạng

Thắng
3
Hòa
1
Thua
0

Khi bằng điểm, xét lần lượt:

  1. 1.Điểm bảng
  2. 2.Đối đầu (bảng phụ giữa các đội bằng điểm)
  3. 3.Hiệu số
  4. 4.Tổng điểm hoặc bàn thắng ghi được
  5. 5.Ít điểm hoặc bàn thua hơn
  6. 6.Số trận thắng

Đối đầu lập bảng phụ chỉ từ các trận giữa những đội đang bằng điểm. Nếu vẫn hòa, dùng tiêu chí tiếp theo.

Thể thức giải

Vòng bảng + Loại trực tiếp

Nhánh đấu

Vòng 1/8
Vòng 1/8 1
Chưa xác định
Chưa xác định
Vòng 1/8 2
Chưa xác định
Chưa xác định
Vòng 1/8 3
Chưa xác định
Chưa xác định
Vòng 1/8 4
Chưa xác định
Chưa xác định
Vòng 1/8 5
Chưa xác định
Chưa xác định
Vòng 1/8 6
Chưa xác định
Chưa xác định
Vòng 1/8 7
Chưa xác định
Chưa xác định
Vòng 1/8 8
Chưa xác định
Chưa xác định
Tứ kết
Tứ kết 1
Thắng Vòng 1/8 1
Thắng Vòng 1/8 2
Tứ kết 2
Thắng Vòng 1/8 3
Thắng Vòng 1/8 4
Tứ kết 3
Thắng Vòng 1/8 5
Thắng Vòng 1/8 6
Tứ kết 4
Thắng Vòng 1/8 7
Thắng Vòng 1/8 8
Bán kết
Bán kết 1
Thắng Tứ kết 1
Thắng Tứ kết 2
Bán kết 2
Thắng Tứ kết 3
Thắng Tứ kết 4
Chung kết
Chung kết
Thắng Bán kết 1
Thắng Bán kết 2

Lịch thi đấu

Sắp tới

55

Bảng xếp hạng

Bảng A
#Đội+/−Đ
1A-1Tr 0 · HS 0:000
2A-2Tr 0 · HS 0:000
3A-3Tr 0 · HS 0:000
4A-4Tr 0 · HS 0:000

Khi bằng điểm, xếp theo: Đối đầu › Hiệu số › Bàn thắng › Bàn thua › Thắng

Bảng B
#Đội+/−Đ
1B-1Tr 0 · HS 0:000
2B-2Tr 0 · HS 0:000
3B-3Tr 0 · HS 0:000
4B-4Tr 0 · HS 0:000

Khi bằng điểm, xếp theo: Đối đầu › Hiệu số › Bàn thắng › Bàn thua › Thắng

Bảng C
#Đội+/−Đ
1C-1Tr 0 · HS 0:000
2C-2Tr 0 · HS 0:000
3C-3Tr 0 · HS 0:000
4C-4Tr 0 · HS 0:000

Khi bằng điểm, xếp theo: Đối đầu › Hiệu số › Bàn thắng › Bàn thua › Thắng

Bảng D
#Đội+/−Đ
1D-1Tr 0 · HS 0:000
2D-2Tr 0 · HS 0:000
3D-3Tr 0 · HS 0:000
4D-4Tr 0 · HS 0:000

Khi bằng điểm, xếp theo: Đối đầu › Hiệu số › Bàn thắng › Bàn thua › Thắng

Bảng E
#Đội+/−Đ
1E-1Tr 0 · HS 0:000
2E-2Tr 0 · HS 0:000
3E-3Tr 0 · HS 0:000
4E-4Tr 0 · HS 0:000

Khi bằng điểm, xếp theo: Đối đầu › Hiệu số › Bàn thắng › Bàn thua › Thắng

Bảng F
#Đội+/−Đ
1F-1Tr 0 · HS 0:000
2F-2Tr 0 · HS 0:000
3F-3Tr 0 · HS 0:000
4F-4Tr 0 · HS 0:000

Khi bằng điểm, xếp theo: Đối đầu › Hiệu số › Bàn thắng › Bàn thua › Thắng

Bảng G
#Đội+/−Đ
1G-1Tr 0 · HS 0:000
2G-2Tr 0 · HS 0:000
3G-3Tr 0 · HS 0:000
4G-4Tr 0 · HS 0:000

Khi bằng điểm, xếp theo: Đối đầu › Hiệu số › Bàn thắng › Bàn thua › Thắng

Bảng H
#Đội+/−Đ
1H-1Tr 0 · HS 0:000
2H-2Tr 0 · HS 0:000
3H-3Tr 0 · HS 0:000
4H-4Tr 0 · HS 0:000

Khi bằng điểm, xếp theo: Đối đầu › Hiệu số › Bàn thắng › Bàn thua › Thắng